mặt phẳng

- dt 1. Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau: Mặt phẳng của sân vận động. 2. (toán) Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của nó: Qua ba điểm không thẳng hàng có một mặt phẳng.


một trong những khái niệm cơ bản của hình học. Cũng như khái niệm điểmđường thẳng, MP được thừa nhận như một khái niệm cơ bản để xây dựng môn hình học, không định nghĩa. Mặt nước hồ đứng yên cho một hình ảnh trực quan của MP. Khái niệm MP có thể xác định một cách gián tiếp, vd. ba điểm không thẳng hàng xác định một MP; hoặc quỹ tích các điểm trong không gian cách đều hai điểm cho trước là một MP. Trong hình học giải tích, MP được định nghĩa là tập hợp tất cả các điểm trong không gian mà toạ độ Đêcac x, y, z của chúng thoả mãn một phương trình có dạng ax + by + cz + d = 0, trong đó a, b, c, d là các hằng số sao cho a, b, c không đồng thời bằng 0.


nd. 1. Bề mặt không gồ ghề, lồi lõm.
2. Đối tượng cơ bản của hình học mà thuộc tính quan trọng nhất là qua ba điểm không thẳng hàng có và chỉ có một mặt phẳng.


mặt phẳng

mặt phẳng
  • noun
    • plane